indifferent
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng : Chỉ thái độ không quan tâm, không hứng thú hoặc không bị ảnh hưởng bởi một người, sự việc hay ý kiến nào đó. Tầm thường, xoàng xoàng : Chỉ chất lượng ở mức trung bình, không tốt cũng không tệ, không có gì đặc biệt. Trung lập, không thiên vị : Chỉ thái độ không nghiêng về bên nào trong một cuộc tranh chấp hoặc lựa chọn. Ví dụ sử dụng Tính từ (Thờ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Lacking interest, concern, or sympathy : Showing no care, enthusiasm, or preference. Neither good nor bad; mediocre : Of only average or moderate quality; not very good. Unimportant; not mattering : Having no significance or consequence. Neutral; unbiased : Characterized by a lack of partiality or preference. Having a limited chemical reactivity : Chemically inactive or n...
See full definition →