indirect
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Gián tiếp : Không xảy ra hoặc không được thực hiện một cách trực tiếp, mà thông qua một yếu tố trung gian hoặc một con đường vòng. Không thẳng, quanh co : Không đi theo một đường thẳng hoặc một hướng trực tiếp nhất; vòng vèo. Không thẳng thắn, uẩn khúc : (Về lời nói, hành động) Không nói hoặc làm một cách rõ ràng, minh bạch; có ẩn ý hoặc mục đích khuất tất. Ví dụ sử dụng Tí...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thẳng, quanh co : Chỉ đường đi, lối nói hoặc cách làm không theo đường thẳng trực tiếp mà vòng vèo, qua nhiều bước trung gian. Gián tiếp : Chỉ sự tác động, ảnh hưởng hoặc mối liên hệ không xảy ra một cách trực tiếp, mà thông qua một yếu tố trung gian khác. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il a pris un chemin indirect pour éviter les embouteillages. (Anh ấy đã đi một con đường...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not direct in cause, connection, or result : Describes something that is not the immediate or primary cause, link, or outcome, but rather occurs through an intervening step or factor. Not straightforward in manner or language : Describes communication or behavior that is not open, frank, or explicit; it may be evasive, roundabout, or implied. Not following a straight line...
See full definition →