indolent

Không tìm thấy từ "indolent"

Words Mentioning "indolent"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Lười biếng, biếng nhác : Chỉ người có tính cách không thích hoạt động, không muốn làm việc hoặc nỗ lực; thích sự nhàn hạ, thụ động. (Y học) Không đau, chậm phát triển : Dùng trong y học để mô tả tình trạng bệnh (như vết loét, khối u) tiến triển chậm và thường không gây đau đớn. Ví dụ sử dụng Tính từ (nghĩa thông thường) : He was too indolent to get out of bed. (Anh ta quá l...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Biếng nhác, uể oải : Chỉ trạng thái lười biếng, thiếu năng lượng hoặc động lực để hành động hoặc làm việc. Không đau : Trong y học, dùng để mô tả một tình trạng bệnh lý hoặc vết thương không gây ra cảm giác đau đớn. Lãnh đạm, thờ ơ : (Nghĩa cũ, ít dùng) Chỉ thái độ dửng dưng, thiếu quan tâm hoặc nhiệt tình. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il mène une vie indolente au soleil. (Anh ấ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Disinclined to work or exertion; lazy; idle : Characterized by a habitual avoidance of activity or effort. (Medicine) Causing little or no pain; slow to develop, progress, or heal : Used to describe certain medical conditions, such as tumors or ulcers, that are inactive or progress slowly. Usage Examples General Usage (Lazy) : His indolent attitude prevented him from fini...

See full definition →