indécent

Không tìm thấy từ "indécent"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không chỉnh tề, không đoan trang, bất lịch sự, sỗ sàng : Dùng để miêu tả hành vi, lời nói, trang phục hoặc con người vi phạm các chuẩn mực về sự lịch sự, khiêm tốn hoặc đạo đức thông thường trong xã hội, gây ra cảm giác khó chịu, xấu hổ hoặc phản cảm. Ví dụ sử dụng Tính từ : Sa tenue était jugée indécente pour la cérémonie. (Trang phục của cô ấy bị đánh giá là không chỉnh t...

See full definition →