ineffable

Không tìm thấy từ "ineffable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không thể diễn tả được bằng lời, vượt quá khả năng miêu tả : Dùng để mô tả những thứ quá tuyệt vời, đẹp đẽ, kinh khủng hoặc thiêng liêng đến mức ngôn ngữ thông thường không đủ để truyền tải hết. Không thể nói ra, không được phép nói ra (vì lý do tôn kính hoặc cấm kỵ) : Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc trang trọng để chỉ những điều quá thiêng liêng, cấm kỵ không được...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Khó tả nên lời, không thể diễn tả được : "ineffable" dùng để mô tả một cảm xúc, cảm giác, vẻ đẹp hoặc trải nghiệm quá lớn lao, sâu sắc, kỳ diệu hoặc thiêng liêng đến mức không thể dùng lời nói để diễn đạt một cách đầy đủ hoặc chính xác. Ví dụ sử dụng Tính từ : Une beauté ineffable emplissait le paysage. (Một vẻ đẹp khó tả nên lời tràn ngập khung cảnh.) Il éprouvait une joie...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Too sacred or holy to be spoken aloud : Used to describe something, especially a name or concept, considered so profoundly sacred that uttering it is forbidden or inappropriate. Beyond description; too great or extreme to be expressed in words : Used to describe feelings, beauty, or experiences that are so intense or extraordinary they defy expression. Usage and Examples...

See full definition →