ineptitude

Không tìm thấy từ "ineptitude"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự bất tài, sự thiếu năng lực : Chỉ tình trạng không có khả năng, kỹ năng hoặc sự khéo léo cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ hoặc công việc một cách hiệu quả. Tính vô lý, sự dớ dẩn : Chỉ hành động hoặc lời nói thiếu sự phán đoán, không phù hợp hoặc ngớ ngẩn. Sự không thích hợp : Chỉ việc không phù hợp với một vị trí, nhiệm vụ hoặc hoàn cảnh cụ thể. Ví dụ sử dụng Danh từ :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. Lack of skill or ability; incompetence : The quality of being unskilled, clumsy, or ineffective at a task. 2. The quality of being unsuitable or inappropriate; inappropriateness : The state of being out of place, foolish, or absurd. Examples of Usage His complete ineptitude with computers made the simple task take hours. The manager was fired for ineptitude in handling the...

See full definition →