ineptness

Không tìm thấy từ "ineptness"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự vụng về, sự thiếu khả năng : Chỉ trạng thái không có kỹ năng, năng lực hoặc sự phù hợp cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ hoặc công việc nào đó một cách hiệu quả. Tính chất không thích hợp, lạc lõng : Chỉ việc hoàn toàn không phù hợp với hoàn cảnh, mục đích hoặc yêu cầu. Sự dớ dẩn, vô lý : Chỉ hành động hoặc lời nói thiếu sự suy xét, khôn ngoan hoặc logic. Ví dụ sử dụng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The quality of being unsuited or inappropriate for a specific purpose : "Ineptness" refers to the state of having characteristics that are wrong or unsuitable for a particular aim or task. Lack of skill or competence; awkwardness : "Ineptness" also denotes unskillfulness, often resulting from a lack of proper training, experience, or natural ability. Examples of Usage Noun : T...

See full definition →