inexplicable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể giải thích được, không thể lý giải được : Dùng để mô tả một sự việc, hiện tượng hoặc cảm xúc mà không có lời giải thích hợp lý, rõ ràng hoặc logic nào. Không thể giải nghĩa được : Chỉ một điều gì đó rất kỳ lạ hoặc bí ẩn đến mức không thể hiểu nổi nguyên nhân hoặc bản chất của nó. Ví dụ sử dụng Tính từ : For some inexplicable reason, the computer crashed. (Vì một l...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể giải thích được, khó hiểu : Dùng để mô tả một sự việc, hiện tượng hoặc hành vi mà không thể tìm ra lý do hoặc nguyên nhân rõ ràng, hợp lý. Danh từ giống đực : Cái không thể giải thích, cái khó hiểu : Dùng để chỉ bản thân một sự việc hoặc hiện tượng mang tính chất không thể giải thích. Ví dụ sử dụng Tính từ : Son absence est totalement inexplicable . (Sự vắng mặt c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Incapable of being explained or accounted for : Describes something that cannot be understood, clarified, or made clear through reason or analysis. It implies a lack of a logical, understandable, or discoverable cause. Usage and Examples General Usage : The sudden disappearance of the artifact remains inexplicable . She felt an inexplicable sense of sadness upon entering...
See full definition →