infant
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Trẻ sơ sinh, trẻ nhũ nhi : Một đứa trẻ rất nhỏ, thường từ lúc mới sinh cho đến khoảng một tuổi, chưa biết đi hoặc nói. Trẻ nhỏ (dưới 7 tuổi) : Một đứa trẻ còn nhỏ tuổi, thường được hiểu là dưới độ tuổi đến trường. (Pháp lý) Người vị thành niên : Một người chưa đạt đến độ tuổi trưởng thành theo quy định của pháp luật. (Nghĩa bóng, thông tục) Người mới vào nghề, người non nớt...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Trẻ sơ sinh, trẻ nhũ nhi : Chỉ một đứa trẻ còn rất nhỏ, thường trong giai đoạn đầu đời, từ khi mới sinh ra. (Sử học) Hoàng tử (con thứ của vua Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha) : Một tước hiệu lịch sử dành cho con trai thứ của quốc vương ở Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực (nghĩa chính) : L'infant a besoin de beaucoup de sommeil. (Đứa trẻ sơ sinh c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A very young child, especially one who is not yet able to walk or talk : An "infant" typically refers to a baby in the earliest stage of life, from birth to about one year old. (Law) A minor; a person under the age of legal majority : In legal contexts, "infant" can refer to any person who has not reached the age of full legal rights and responsibilities, which varies by juris...
See full definition →