infinite
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Vô tận, không có giới hạn : Chỉ cái gì đó không có điểm kết thúc, không thể đo lường được về mặt không gian, thời gian, hoặc số lượng. Cực kỳ lớn, vô số : Dùng để nhấn mạnh một số lượng hoặc mức độ rất lớn, khó có thể đếm hay tưởng tượng được. (Toán học) Vô hạn : Một đại lượng không có giới hạn, lớn hơn bất kỳ số hữu hạn nào. Danh từ : Cái vô tận, cái vô hạn : Bản thân khái...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having no limits or boundaries in time, space, or extent : Describes something that is limitless, boundless, or endless. Too numerous to be counted; immeasurably great : Describes a quantity or number that is so vast it cannot be calculated or fully enumerated. Of a verb form; having neither person nor number nor mood : In grammar, describes a non-finite verb form, such a...
See full definition →