infirmity
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tình trạng yếu đuối, ốm yếu (về thể chất) : Chỉ trạng thái sức khỏe kém, không khỏe mạnh, đặc biệt là do tuổi già hoặc bệnh tật. Sự nhu nhược, thiếu cương quyết (về tinh thần hoặc đạo đức) : Chỉ sự yếu kém về ý chí, tính cách hoặc sự thiếu kiên định trong quyết định. Ví dụ sử dụng Danh từ : Old age is often accompanied by various infirmities. (Tuổi già thường đi kèm với nhi...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. The state of being physically weak, frail, or in poor health, often due to age or illness : A condition of lacking strength, vitality, or robustness. 2. A moral or mental weakness; a failing or defect in character : A lack of firmness, stability, or resolution. Usage and Examples Referring to physical weakness : The old man's infirmity made it difficult for him to walk with...
See full definition →