inflexible
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Cứng, không uốn cong được : Chỉ tính chất vật lý của một vật thể không thể bẻ cong hoặc uốn dẻo. Cứng nhắc, không linh hoạt : Dùng để mô tả một người, thái độ, quy tắc hoặc hệ thống không sẵn sàng thay đổi, thích nghi hoặc nhân nhượng. Bất di bất dịch, không thể thay đổi : Thường dùng cho các quy định, luật lệ hoặc nguyên tắc đã được cố định và không có ngoại lệ. Ví dụ sử d...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không gì lay chuyển được, không thể làm xiêu lòng được : Chỉ tính cách, lập trường hoặc quyết tâm vững vàng, không thay đổi trước sự thuyết phục, áp lực hay cảm xúc. Không uốn được (nghĩa ít dùng) : Chỉ một vật thể cứng, không thể bẻ cong hoặc làm biến dạng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il a fait preuve d'une volonté inflexible. (Anh ấy đã thể hiện một ý chí không gì lay chuyển...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not capable of being bent or forced out of shape; rigid : Describes a physical object that does not bend easily. Unwilling to change or adapt; stubborn : Describes a person, attitude, rule, or system that does not change or make exceptions. Not making concessions; uncompromising : Describes a firm, unyielding position or principle. Usage Examples Describing a physical obj...
See full definition →