informal
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không chính thức, không nghi thức : Dùng để mô tả một cái gì đó không tuân theo các quy tắc, thủ tục hoặc nghi lễ trang trọng thông thường. Thường tạo cảm giác thoải mái, thân mật. Thân mật, tự nhiên : Chỉ phong cách, ngôn ngữ, hoặc hành vi gần gũi, không câu nệ hình thức, thường thấy trong các tình huống hàng ngày hoặc giữa những người quen biết. Ví dụ sử dụng Tính từ : Th...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not formal or ceremonious : Characterized by a relaxed, casual, or unofficial style, not bound by strict rules, conventions, or formalities. Characteristic of ordinary or familiar conversation : Pertaining to language, dress, or behavior that is suitable for everyday situations rather than official or serious contexts. Not officially recognized or organized : Lacking a fo...
See full definition →