infuriating

Không tìm thấy từ "infuriating"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Cực kỳ khó chịu, bực mình, tức điên lên : Dùng để mô tả điều gì đó hoặc ai đó gây ra cảm giác tức giận, bực bội và khó chịu ở mức độ rất cao, đến mức gần như không thể chịu đựng được. Ví dụ sử dụng (Tiếng ồn liên tục từ công trường xây dựng thực sự cực kỳ khó chịu .) (Thói quen bực mình của anh ta là ngắt lời người khác khiến các cuộc họp trở nên không thể chịu nổi.) (Thật...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Causing intense anger or extreme annoyance : Describes something or someone that provokes a powerful feeling of irritation, frustration, or rage. Usage The word "infuriating" is used to describe situations, behaviors, or characteristics that are profoundly annoying or anger-inducing. It emphasizes a strong emotional reaction. It is commonly used attributively (before a no...

See full definition →