innocence

Không tìm thấy từ "innocence"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tính vô tội, sự không có tội : Trạng thái không phạm tội hoặc không liên quan đến một tội lỗi, sai phạm cụ thể nào đó. Sự trong trắng, sự trinh nguyên : Trạng thái thuần khiết, chưa bị ảnh hưởng bởi những điều xấu xa hoặc tội lỗi; đặc biệt liên quan đến sự thuần khiết về mặt tình dục. Sự ngây thơ, tính chất ngây thơ : Trạng thái thiếu hiểu biết về sự xấu xa, phức tạp hoặc n...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự trong trắng, sự thanh khiết : Trạng thái thuần khiết, không vương tội lỗi, thường liên quan đến đạo đức hoặc tinh thần. Sự vô tội : Tình trạng không phạm tội hoặc không có lỗi trong một vụ việc cụ thể. Sự ngây thơ, sự khờ dại : Trạng thái thiếu hiểu biết, thiếu kinh nghiệm về thế giới, đôi khi có thể bị lợi dụng. (Văn học) Những kẻ vô tội : Chỉ chung những ngườ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The state of not being guilty of a crime or offense : "Innocence" refers to the condition of being free from legal guilt or blame for a specific act. The state of being free from sin or moral wrong; purity : It describes a condition of moral purity, being untainted by evil or corruption. Lack of worldly experience or guile; naive simplicity : "Innocence" can denote a quality o...

See full definition →