innocent
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Vô tội, không có tội : Chỉ trạng thái không phạm tội hoặc không liên quan đến hành vi sai trái nào. Ngây thơ, trong sáng : Chỉ sự thuần khiết, không biết đến điều xấu hoặc ác, thường dùng cho trẻ em. Không có hại, vô hại : Chỉ một cái gì đó không gây ra thiệt hại hoặc nguy hiểm. Thiếu vắng, không có : (Cách dùng ít phổ biến hơn) Chỉ sự hoàn toàn không có một thứ gì đó. Danh...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Trong trắng, thanh khiết : Chỉ trạng thái tinh thần hoặc đạo đức thuần khiết, không bị vẩn đục bởi tội lỗi hoặc sự xấu xa. Ngây thơ, khờ dại : Chỉ sự thiếu hiểu biết, kinh nghiệm hoặc sự cảnh giác trước những điều xấu hoặc phức tạp của cuộc sống. Vô tội : Không phạm tội, không có lỗi trong một hành vi cụ thể nào đó bị cáo buộc. Vô hại : Không gây ra tác hại, nguy hiểm hoặc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Free from evil or guilt : Not having committed a crime or offense; blameless. Lacking in sophistication or worldliness : Naive, simple, or pure, often due to a lack of experience. Lacking intent or capacity to injure : Not meant to cause harm; harmless. Completely wanting or lacking in something : Devoid of a particular quality or element. Noun : A person who lacks knowle...
See full definition →