inoffensive
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không có hại, không gây tổn thương : Miêu tả một người, vật, hoặc hành động không gây ra thiệt hại, nguy hiểm hoặc tác động tiêu cực. Không làm mếch lòng, không xúc phạm : Miêu tả điều gì đó không gây khó chịu, bực mình hoặc tổn thương đến cảm xúc của người khác. Vô thưởng vô phạt, nhạt nhẽo : Miêu tả điều gì đó quá an toàn, không có gì đặc sắc, thú vị hoặc đáng chú ý. Ví d...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not causing offense, harm, or annoyance : Describes something or someone that does not provoke anger, upset, or resentment. It implies being harmless, mild, or unobjectionable. Substituting a mild term for a harsh one : Used to describe language (euphemisms) that is less direct or blunt to avoid causing discomfort. Usage Use "inoffensive" to describe a person's character,...
See full definition →