insane

Không tìm thấy từ "insane"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Điên, mất trí : Chỉ trạng thái tâm thần không bình thường, không có khả năng suy nghĩ và hành xử một cách hợp lý, thường do bệnh lý tâm thần. Điên cuồng, vô lý đến mức khó tin : Dùng để mô tả một ý tưởng, hành động hoặc tình huống cực kỳ ngớ ngẩn, thiếu suy nghĩ hoặc phi thực tế. Ví dụ sử dụng Tính từ : The court ruled that the man was not guilty by reason of being insane....

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Phi lý, điên rồ : "insane" mô tả một điều gì đó hoàn toàn vô lý, không hợp lẽ thường, hoặc có tính chất điên rồ, mất trí. Từ này thường được dùng trong văn học hoặc ngữ cảnh trang trọng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Propos insanes (Lời phi lý / Lời nói điên rồ). Une décision insane (Một quyết định phi lý). Il a eu une idée insane. (Anh ấy đã có một ý tưởng điên rồ.) Các cách sử...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Afflicted with or characteristic of mental derangement; not sane; mentally ill. This describes a person whose mind is severely disordered, making them unable to think or behave rationally. Very foolish; senseless; irrational. This describes an idea, action, or plan that is extremely unwise, impractical, or lacking in common sense. Usage Examples Describing a person's ment...

See full definition →