insolence

Không tìm thấy từ "insolence"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự xấc láo, sự láo xược : Hành động hoặc lời nói thể hiện sự thiếu tôn trọng nghiêm trọng, thái độ hỗn hào và vượt quá giới hạn cho phép đối với người có quyền hạn hoặc địa vị cao hơn. Tính xấc láo, tính láo xược : Bản chất hoặc thói quen có thái độ và hành vi hỗn xược. Ví dụ sử dụng Danh từ : The student was punished for his insolence towards the teacher. (Học sinh đó bị p...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Tính hỗn láo, tính xấc láo : Thái độ hoặc hành vi thiếu tôn trọng, vô lễ một cách cố ý và trắng trợn đối với người khác, đặc biệt là người có địa vị cao hơn hoặc đáng được kính trọng. Lời hỗn láo, lời xấc láo : Những câu nói thể hiện sự thiếu tôn trọng, vô lễ. Sự ngạo mạn : Thái độ kiêu căng, coi thường người khác, thường xuất phát từ cảm giác tự cao hoặc địa vị....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. Rude and disrespectful behavior or speech : The quality of being insultingly contemptuous in speech or conduct; impudence. 2. An instance of such behavior : A specific act or remark that shows a lack of respect. Usage Insolence is a formal and strong word used to describe extreme disrespect, often from someone of lower status towards someone in authority. It implies a bold,...

See full definition →