insouciant
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Vô tư, không lo lắng, thờ ơ : Chỉ thái độ hoặc tính cách của một người tỏ ra không quan tâm, không lo lắng, hoặc rất thoải mái trước những vấn đề mà người khác có thể thấy đáng lo ngại. Thái độ này thường mang sắc thái tích cực, thể hiện sự thanh thản và tự tin. Phớt lờ, vô tâm : Có thể diễn tả sự thiếu quan tâm một cách có chủ ý hoặc thái độ coi thường nhẹ nhàng. Ví dụ sử...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Vô tư lự, vô tâm, không lo : "insouciant" mô tả thái độ không lo lắng, không quan tâm hoặc không bận tâm đến những vấn đề, hậu quả hoặc tương lai. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il a un caractère insouciant. (Anh ấy có tính cách vô tư lự.) Elle est restée insouciante face aux problèmes. (Cô ấy vẫn tỏ ra vô tâm trước những vấn đề.) Un sourire insouciant. (Một nụ cười vô tư.) Các cá...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Marked by blithe unconcern; carefree and nonchalant : Describes a person, attitude, or manner that shows a casual lack of worry or anxiety. Usage The word "insouciant" is used to describe a state of being untroubled, often in a way that seems lighthearted, elegant, or even indifferent to potential problems or serious matters. It typically carries a positive or neutral con...
See full definition →