inspirit
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Truyền sức sống, tinh thần hoặc sự hăng hái cho ai đó : Hành động làm cho một người cảm thấy tràn đầy năng lượng, lạc quan và có động lực hơn. Khuyến khích, cổ vũ : Hành động nâng đỡ tinh thần, làm cho ai đó tự tin và phấn chấn để tiếp tục hoặc bắt đầu một việc gì đó. Ví dụ sử dụng (Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của huấn luyện viên đã truyền sức sống cho đội bóng trướ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To infuse with spirit, energy, or courage; to animate, encourage, or hearten. The core meaning is to fill someone or something with a new sense of life, vigor, or enthusiasm. Usage Transitive Verb : "Inspirit" is used with a direct object. It describes the action of giving spirit or encouragement someone or something. The coach's speech was meant to inspirit the team before th...
See full definition →