instigation

Không tìm thấy từ "instigation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự xúi giục, sự xúi bẩy : Hành động khuyến khích, thúc đẩy hoặc gợi ý cho người khác làm điều gì đó, thường là điều sai trái hoặc gây rắc rối. Sự thủ mưu, sự chủ mưu : Hành động bí mật lên kế hoạch hoặc khởi xướng một việc làm, thường mang tính tiêu cực. Tình trạng bị xúi giục : Trạng thái của một người hoặc một tình huống bị ảnh hưởng bởi sự thúc đẩy từ bên ngoài để hành đ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự xúi giục, sự xúi bẩy : Hành động thúc đẩy, khuyến khích hoặc gợi ý cho người khác làm một việc gì đó, thường là việc không tốt hoặc sai trái. Ví dụ sử dụng Danh từ : Agir à l'instigation d'un autre. (Hành động theo sự xúi giục của kẻ khác.) Il a commis ce vol à mon instigation. (Hắn đã phạm tội trộm cắp này do sự xúi giục của tôi.) L'enquête a révélé que le cri...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of deliberately provoking or initiating something, especially trouble, discord, or an action : "Instigation" refers to the action of urging, encouraging, or inciting someone to do something, often something negative or unlawful. The act of urging on : "Instigation" can also describe the verbal act of strongly encouraging or goading someone into action. Usage and Exampl...

See full definition →