insubordinate
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không chịu phục tùng, không tuân lệnh : Miêu tả một người hoặc hành vi có thái độ thách thức, từ chối vâng lời hoặc không chấp nhận sự kiểm soát của người có quyền lực. Ngang bướng, bất phục tùng : Thể hiện sự không sẵn sàng chấp nhận thẩm quyền hoặc kỷ luật. Danh từ : Người không chịu phục tùng : Chỉ một cá nhân có hành vi hoặc thái độ thách thức, không vâng lời cấp trên h...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Defiant of authority; disobedient : Describes a person who refuses to submit to or obey those in authority. Resistant to control or discipline : Indicates a tendency to challenge or disregard rules and orders. Usage The word "insubordinate" is used to describe behavior, attitudes, or individuals that openly resist or defy authority. It is a formal term often used in hiera...
See full definition →