insult

Không tìm thấy từ "insult"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lời lăng mạ, lời sỉ nhục, lời xúc phạm : Một lời nói hoặc hành động cố ý làm tổn thương, hạ thấp phẩm giá hoặc làm bẽ mặt người khác. Sự lăng mạ, sự xúc phạm : Hành động hoặc sự kiện gây ra cảm giác bị làm nhục hoặc tổn thương. Ngoại động từ : Lăng mạ, sỉ nhục, xúc phạm : Hành động nói hoặc làm điều gì đó một cách thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng đối với ai đó, khiến họ cảm thấy...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A deliberately offensive act or statement : An action or remark that shows disrespect and is intended to hurt someone's feelings or dignity. A rude expression intended to offend or hurt : A specific word, phrase, or comment that is impolite and meant to cause emotional pain. Verb : To treat, mention, or speak to rudely : To say or do something offensive and disrespectful to so...

See full definition →