intense

Không tìm thấy từ "intense"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Mãnh liệt, dữ dội : Có cường độ, mức độ hoặc lực lượng rất cao, vượt trội so với bình thường. Sâu sắc, nồng nhiệt : Thể hiện cảm xúc, sự tập trung hoặc cam kết ở mức độ rất cao. Gắt gao, khắc nghiệt : Có tính chất cực đoan, khó chịu hoặc đòi hỏi cao. Ví dụ sử dụng Tính từ : The intense heat made it difficult to work outside. (Cái nóng dữ dội khiến việc làm việc ngoài trời t...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Mãnh liệt, dữ dội, cao độ : Dùng để mô tả một cảm giác, trạng thái, hoặc hiện tượng có cường độ rất mạnh, sâu sắc hoặc tập trung cao. Căng thẳng, gắt gao : Chỉ một tình huống, không khí hoặc sự tập trung đạt đến mức độ cao, đôi khi gây ra cảm giác căng thẳng. Nhiệt tình, đam mê : Mô tả một người có cảm xúc, sự tập trung hoặc cam kết rất mạnh mẽ vào điều gì đó. Ví dụ sử dụng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Extreme in degree, strength, or force : Describes something that is very strong, powerful, or extreme in its nature or effect. Very deep or concentrated : Describes feelings, colors, or qualities that are very strong, vivid, or deeply felt. Characterized by great effort or concentration : Describes an activity or focus that involves a high level of energy, attention, or s...

See full definition →