intention
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Ý định, mục đích : Một kế hoạch hoặc mục tiêu trong tâm trí; điều mà một người quyết định hoặc có kế hoạch làm. Sự chủ tâm : Trạng thái của tâm trí khi hướng về một mục tiêu hoặc hành động cụ thể. Ví dụ sử dụng Danh từ : It was not my intention to upset you. (Đó không phải là ý định của tôi khi làm bạn buồn.) She announced her intention to run for president. (Cô ấy thông bá...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Ý định, chủ tâm : Chỉ điều mà một người dự định hoặc có kế hoạch thực hiện trong tương lai. Mục tiêu, mục đích : Chỉ mục đích hoặc mục tiêu hướng tới của một hành động, sự việc. (Y học) Sự khép mép vết thương : Một thuật ngữ y học chỉ quá trình liền lại của các mép vết thương. Ví dụ sử dụng Ý định, chủ tâm : Elle a annoncé son intention de partir. (Cô ấy đã thông...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A plan or purpose; something one means to do : "Intention" refers to a conscious mental state that represents a commitment to carrying out an action or achieving a goal in the future. (Often plural) A person's aims, especially regarding commitment in a relationship : In specific contexts, particularly regarding proposals of marriage, "intentions" refers to a person's serious o...
See full definition →