interchange
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau : Chỉ hành động hai hay nhiều bên cùng cho và nhận một thứ gì đó. Sự xen kẽ : Chỉ việc hai hoặc nhiều thứ xuất hiện hoặc diễn ra theo thứ tự luân phiên. Nút giao thông khác cấp : (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Chỉ một giao lộ phức tạp, thường có cầu vượt hoặc đường hầm, cho phép các luồng giao thông chuyển hướng mà không cắt nha...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A reciprocal exchange : The act of giving one thing and receiving another in return, especially of equivalent value or type. An intersection of highways : A road junction, typically on different levels, that allows vehicles to move from one road to another without crossing the path of oncoming traffic. Verb : To exchange two things with each other : To put each of two things i...
See full definition →