interest

Không tìm thấy từ "interest"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự quan tâm, sự chú ý; điều gây quan tâm : Trạng thái muốn biết hoặc chú ý đến ai đó, điều gì đó; hoặc chính đối tượng gây ra sự chú ý đó. Sự thích thú; điều thích thú : Cảm giác hứng thú hoặc niềm vui thích đối với một hoạt động, chủ đề. Quyền lợi, lợi ích : Điều có lợi cho một cá nhân hoặc nhóm. Lợi tức, tiền lãi : Số tiền kiếm được từ việc cho vay hoặc gửi tiền tiết kiệm...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A feeling of wanting to know or learn about something or someone : A state of curiosity or concern about something. The quality of attracting your attention or being exciting : The power of something to hold attention because it is stimulating or engaging. An activity or subject that you enjoy and give your attention to : A hobby or pursuit. Money paid for the use of borrowed...

See full definition →