interlock
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Khớp vào nhau, cài vào nhau : Chỉ hành động của hai hay nhiều bộ phận, vật thể kết nối với nhau một cách chặt chẽ và chính xác, tạo thành một tổng thể vững chắc hoặc hoạt động đồng bộ. Phối hợp chặt chẽ, liên kết chặt chẽ : Dùng để mô tả các hệ thống, quy trình hoặc hành động được kết nối và phụ thuộc lẫn nhau một cách có tổ chức. Danh từ : Sự khớp vào nhau, sự cài vào nhau...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Máy dệt kim : Một loại máy dùng để dệt các sản phẩm như áo len, vải dệt kim bằng cách liên kết các vòng sợi với nhau. Đồ dệt kim : Chỉ chung các sản phẩm được tạo ra từ máy dệt kim, như áo len, khăn choàng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Elle a acheté un nouvel interlock pour son atelier de tricot. (Cô ấy đã mua một máy dệt kim mới cho xưởng đan của mình.) Cett...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To become engaged or connected together : When two or more parts fit into or connect with each other securely. To coordinate so that parts work together effectively : To organize different elements so they function as a unified, synchronized whole. Noun : The act of interlocking or meshing : The state or action of parts being firmly connected together. A safety or coordinating...
See full definition →