interruption
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự gián đoạn, sự đứt quãng : Chỉ hành động làm dừng lại tạm thời một quá trình, hoạt động hoặc sự liên tục của một việc gì đó. Sự ngắt lời : Chỉ hành động cắt ngang khi ai đó đang nói. Vật/Sự việc gây gián đoạn : Chỉ bản thân một sự kiện, vật thể hoặc người gây ra sự gián đoạn. Sự ngừng lại : Chỉ trạng thái tạm dừng của một hoạt động. Ví dụ sử dụng Danh từ : The power inter...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự cắt, sự ngắt, sự làm đứt đoạn; sự ngừng : Hành động làm dừng lại hoặc làm gián đoạn một quá trình, một hoạt động đang diễn ra. Sự ngắt lời; lời nói chặn : Hành động cắt ngang khi ai đó đang nói, hoặc lời nói được dùng để làm điều đó. (Luật học, pháp lý) Sự đứt đoạn thời hiệu : Sự kiện làm gián đoạn thời hạn pháp lý đang chạy, khiến nó phải bắt đầu lại từ đầu. V...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A temporary stop or break in the continuity of an activity or process : An event or action that causes something to pause or cease for a period of time. 2. An act of stopping someone while they are speaking or concentrating : Something that disturbs or breaks the flow of speech, thought, or action. 3. The state of being interrupted : The condition of having one's activity o...
See full definition →