|
English - Vietnamese dictionary
|
intrigue |
|
|
danh từ - mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm
- mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm (với người có chồng)
- tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện
nội động từ - dan díu, tằng tịu (với người có chồng)
ngoại động từ - mưu đồ làm (cái gì); vận động ngần làm (cái gì)
- to intrigue a bill through Congress
vận động ngầm thông qua một đạo luật dự thảo ở quốc hội
- hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích tò mò
- to be intrigued by a new idea
bị một ý mới hấp dẫn
- làm ngạc nhiên, làm phải suy nghĩ
- to intrigued by the suddenness of an event
ngạc nhiên vì tính chất đột ngột của một sự việc
|
|
Related words
|
|
|
|
|
Search for intrigue in:
|
|
|
Search by other methods:
|
|
|
|
|