intuition

Không tìm thấy từ "intuition"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Trực giác, sự hiểu biết qua trực giác : Khả năng hiểu hoặc biết điều gì đó một cách trực tiếp, ngay lập tức, mà không cần quá trình lý luận có ý thức hoặc phân tích logic. Điều (hiểu qua) trực giác : Một ý nghĩ, cảm giác, hoặc niềm tin cụ thể xuất hiện từ trực giác. Ví dụ sử dụng Danh từ : She trusted her intuition and decided not to take the job. (Cô ấy tin tưởng vào trực...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Trực giác, trực cảm : Khả năng hiểu hoặc biết điều gì đó một cách trực tiếp, không cần lý luận có ý thức hoặc phân tích logic. Đây là một cảm giác hoặc ấn tượng mạnh mẽ về một điều gì đó mà không rõ lý do cụ thể. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Elle a su par intuition qu'il était en danger. (Cô ấy biết bằng trực giác rằng anh ta đang gặp nguy hiểm.) Mon intuitio...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun 1. An impression that something might be the case : A feeling or belief about a situation or fact that is not based on conscious reasoning or explicit evidence. 2. Instinctive knowing (without the use of rational processes) : The ability to understand or know something immediately, based on feelings rather than facts or logic. Usage and Examples As a noun referring to a feeling...

See full definition →