inventive
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có tài phát minh, có tài sáng chế : Chỉ khả năng tạo ra những thứ mới mẻ, chưa từng có trước đây, như máy móc, quy trình hoặc ý tưởng. Có óc sáng tạo, đầy sáng tạo : Chỉ khả năng suy nghĩ độc đáo, tưởng tượng phong phú và tạo ra những giải pháp mới lạ, thông minh cho các vấn đề. (Thuộc về) sự phát minh, sáng chế, sáng tạo : Mô tả những thứ liên quan đến hoặc thể hiện sự sán...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Characterized by creativity and originality in thinking or action : Describes a person or thing that shows the ability to create new ideas, methods, or objects. Resourceful and clever in design or conception : Refers to the quality of being ingeniously devised or skillfully imagined. Examples of Usage Describing a person : She is an inventive engineer who always finds nov...
See full definition →