inversible
Không tìm thấy từ "inversible"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc lĩnh vực nhiếp ảnh) Có thể đảo ngược, có thể đảo ảnh : Dùng để mô tả một quá trình hoặc đặc tính trong xử lý hình ảnh mà hình ảnh có thể được đảo ngược từ âm bản sang dương bản hoặc ngược lại. (Toán học) Khả nghịch : Có thể đảo ngược, có nghịch đảo. (Lưu ý: Đây là nghĩa chuyên ngành khác, nhưng trong ngữ cảnh tham chiếu, trọng tâm là nghĩa nhiếp ảnh). Ví dụ sử dụng T...
See full definition →