inversion

Không tìm thấy từ "inversion"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự đảo ngược, sự lộn ngược : Hành động đảo ngược vị trí, thứ tự, hoặc trạng thái bình thường của một thứ gì đó. (Ngôn ngữ học) Phép đảo ngữ : Sự thay đổi trật tự từ thông thường trong câu để nhấn mạnh hoặc tạo hiệu ứng tu từ. (Toán học) Phép nghịch đảo : Một phép biến hình hình học ánh xạ một điểm đến một điểm khác dựa trên một đường tròn hoặc mặt cầu cố định. (Khí tượng họ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự đảo, sự đảo ngược : Hành động hoặc kết quả của việc thay đổi vị trí, thứ tự hoặc hướng bình thường của một thứ gì đó thành trạng thái ngược lại. Phép nghịch đảo : Trong toán học, một phép biến đổi hoặc phép toán cụ thể. Sự nghịch chuyển : Trong hóa học, sự thay đổi cấu hình của một phân tử. Sự nghịch đảo, sự lộn : Trong y học, tình trạng một cơ quan hoặc bộ phậ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of turning something inside out or upside down : A physical reversal of position or order. The reversal of the normal order of words : A grammatical construction where the typical word order is changed for emphasis or style. A genetic mutation involving a reversed gene sequence : A chromosomal change where a segment's gene order is reversed. A meteorological condition...

See full definition →