inverti

Không tìm thấy từ "inverti"

Từ gần giống

Words Containing "inverti"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người tình dục đồng giới : Một từ cũ, hiện nay được coi là lỗi thời và có thể mang tính xúc phạm, dùng để chỉ một người có xu hướng tình dục với người cùng giới. Ví dụ sử dụng Danh từ : Ce terme "inverti" n'est plus utilisé dans le langage courant. (Từ "inverti" này không còn được sử dụng trong ngôn ngữ thông thường nữa.) Au XIXe siècle, la médecine classait les homosexuels...

See full definition →