invertir
Không tìm thấy từ "invertir"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Đầu tư (tiền bạc, vốn liếng) : Hành động bỏ tiền hoặc nguồn lực vào một dự án, doanh nghiệp hoặc tài sản với kỳ vọng thu được lợi nhuận hoặc lợi ích trong tương lai. (Từ cũ, nghĩa cũ) Đảo ngược, đổi chiều : Làm cho thứ gì đó trở nên ngược lại với trật tự, vị trí hoặc hướng ban đầu. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ (Nghĩa đầu tư) : Ils veulent invertir dans l'immobilier. (H...
See full definition →