investigateur

Không tìm thấy từ "investigateur"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ (giống đực) : Người điều tra, thám tử : Người có nhiệm vụ chính thức tiến hành điều tra, thu thập thông tin và chứng cứ, thường trong các vụ án hình sự hoặc các sự việc cần làm sáng tỏ. Nhà nghiên cứu, người tìm tòi : Người có tinh thần tìm hiểu sâu sắc, khám phá một lĩnh vực nào đó (như khoa học, lịch sử). Tính từ : Có tính chất điều tra, thăm dò : Miêu tả hành động, thái độ...

See full definition →