investigation

Không tìm thấy từ "investigation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự điều tra, sự nghiên cứu kỹ lưỡng : Hành động tìm hiểu một cách có hệ thống và chi tiết về một sự việc, vấn đề hoặc tình huống để khám phá sự thật hoặc thu thập thông tin. Đây là một quá trình chính thức hoặc có tổ chức. Ví dụ sử dụng Danh từ : The police launched an investigation into the robbery. (Cảnh sát đã mở một cuộc điều tra về vụ cướp.) A scientific investigation...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự tìm tòi nghiên cứu : Hành động tìm hiểu một cách có hệ thống và chi tiết để khám phá sự thật hoặc thu thập thông tin về một vấn đề. Sự dò xét, điều tra : Hành động kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng, thường để làm rõ một sự việc, một vụ án hoặc một tình huống đáng ngờ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La police a ouvert une investigation sur cette affaire. (Cảnh sát đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act or process of investigating; a systematic examination or inquiry : A detailed and careful study to discover and examine facts, gather information, or establish the truth about something. A formal inquiry or examination, especially by an official body : An official process, often conducted by authorities like the police or a government committee, to find out the causes...

See full definition →