investiture
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Lễ phong chức, lễ nhậm chức : Một nghi lễ trang trọng trong đó một người chính thức được trao quyền lực, chức vụ, hoặc danh hiệu, thường đi kèm với các biểu tượng của văn phòng như huy hiệu, áo choàng, hoặc vương miện. Sự được trao quyền, sự được phong chức : Hành động hoặc quá trình chính thức trao quyền hành, chức vụ, hoặc quyền sở hữu cho một cá nhân. (Từ cũ) Sự khoác lê...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự trao quyền lập chính phủ : Hành động chính thức trao quyền thành lập chính phủ, thường do quốc hội trao cho thủ tướng tân cử. Sự đề cử (ai) làm ứng cử viên : Hành động chính thức đề cử một người làm ứng cử viên đại diện cho một đảng phái chính trị. (Sử học) Lễ thụ phong : Nghi lễ trang trọng thời trung cổ, trong đó một lãnh chúa hoặc giám mục trao biểu tượng qu...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The formal ceremony of conferring the authority and symbols of a high office or rank : "Investiture" refers to the official ritual during which a person receives the title, powers, and often the robes or insignia associated with a new position, such as a knighthood, a bishopric, or a presidency. The act of formally installing or inducting someone into an office : It denotes th...
See full definition →