invincibilité

Không tìm thấy từ "invincibilité"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Tính vô địch : Trạng thái không thể bị đánh bại hoặc vượt qua trong một cuộc thi, trận đấu hoặc xung đột. Tính khó đánh đổ : Đặc tính của một người, một niềm tin, một thể chế hoặc một hệ thống rất vững chắc, khó có thể bị lật đổ hoặc phá hủy. Tính khó cưỡng : Sức mạnh hoặc sức hút đến mức không thể chống lại được. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'invincibilité...

See full definition →