invincible
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể bị đánh bại, bất khả chiến bại : Chỉ một người, đội ngũ, hoặc thứ gì đó quá mạnh mẽ, kiên cường đến mức không thể bị khuất phục hoặc đánh bại. Không thể vượt qua, không thể khắc phục : Chỉ một khó khăn, trở ngại, hoặc cảm giác rất lớn và dai dẳng, dường như không thể vượt qua. Ví dụ sử dụng Tính từ : The champion seemed invincible throughout the tournament. (Nhà v...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không ai thắng nổi, vô địch : Chỉ một người, một đội hoặc một thứ gì đó không thể bị đánh bại, luôn chiến thắng. Không thể phục, không thể đánh đổ : Chỉ một lý lẽ, niềm tin hoặc hệ thống rất vững chắc, không thể bị bác bỏ hay phá hủy. Không cưỡng được : Chỉ một cảm giác, trạng thái hoặc sức mạnh mạnh mẽ đến mức không thể chống lại. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'équipe semblait...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Incapable of being defeated, overcome, or subdued : Describes something or someone that cannot be conquered, beaten, or vanquished. Unbeatable or insurmountable : Refers to a quality, spirit, or obstacle that is too powerful or great to be overcome. Usage Examples Adjective : The team seemed invincible, winning every match of the season. Her invincible optimism helped her...
See full definition →