inviolabilité

Không tìm thấy từ "inviolabilité"

Words Mentioning "inviolabilité"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Tính không thể vi phạm, tính không thể xâm phạm : Chỉ trạng thái hoặc đặc tính của một thứ gì đó được bảo vệ tuyệt đối, không thể bị vi phạm, xâm hại hoặc làm tổn thương. Đây thường là một nguyên tắc pháp lý hoặc đạo đức cao cấp. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'inviolabilité de la personne humaine est un principe fondamental. (Tính bất khả xâm phạm của con người là một...

See full definition →