inviolable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể xâm phạm, không thể vi phạm : Chỉ những điều được bảo vệ tuyệt đối, không thể bị phá vỡ, xâm hại hoặc làm trái. Thiêng liêng, bất khả xâm phạm : Chỉ những nguyên tắc, quyền lợi hoặc địa vị được coi là tối cao, không ai được động đến. Ví dụ sử dụng Tính từ : Freedom of speech is an inviolable right in a democracy. (Tự do ngôn luận là một quyền bất khả xâm phạm tron...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể vi phạm, không thể xâm phạm : Chỉ những điều được bảo vệ tuyệt đối, không thể bị phá vỡ, làm trái hoặc xâm hại, thường vì lý do đạo đức, pháp lý hoặc tôn giáo cao cả. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le secret médical est inviolable. (Bí mật y tế là không thể vi phạm.) Le droit à la vie est un principe inviolable. (Quyền được sống là một nguyên tắc bất khả xâm phạm.) Cette...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not capable of being violated, infringed, or broken : Refers to something that is absolute and must be respected without exception. Sacred and must be kept holy : Describes something that is so revered it is protected from desecration or disrespect. Secure and immune to attack or tampering : Indicates something that is perfectly protected and cannot be breached. Incapable...
See full definition →