inviolablement
Không tìm thấy từ "inviolablement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ (văn học) : Một cách không thể xâm phạm, một cách bất khả xâm phạm : "inviolablement" diễn tả trạng thái hoặc cách thức được bảo vệ tuyệt đối, không thể bị vi phạm, làm hại hay xâm phạm bởi bất cứ điều gì. Từ này thường dùng với những thứ thiêng liêng, nguyên tắc cơ bản hoặc quyền lợi tối cao. Ví dụ sử dụng Phó từ : Le droit à la vie est inviolablement garanti par la constitut...
See full definition →