inviolate
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không bị xâm phạm, không bị vi phạm : Trạng thái được giữ nguyên vẹn, không bị làm hư hại, xâm phạm hoặc vi phạm. Thường dùng để nói về các quy tắc, luật lệ, lời thề, hoặc những thứ được coi là thiêng liêng. Nguyên vẹn, trong trắng (về mặt thể xác) : (Cách dùng cổ hoặc trang trọng) Chỉ trạng thái trinh nguyên, đặc biệt là của phụ nữ. Ví dụ sử dụng Tính từ : The ancient trea...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Kept sacred or free from violation; untouched, especially by anything that harms or defiles : Describes something that remains pure, unbroken, or undisturbed, often because it is protected by law, custom, or respect. (Archaic) (Of a woman) remaining a virgin; chaste : An older, specific usage referring to physical virginity. Usage The primary meaning describes abstract co...
See full definition →