invisibilité
Không tìm thấy từ "invisibilité"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Tình trạng không trông thấy, không thể nhìn thấy : Trạng thái của một vật thể hoặc sinh vật không thể bị phát hiện bằng mắt thường. Tính vô hình : Đặc tính của thứ gì đó tồn tại nhưng không thể nhìn thấy được. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'invisibilité est un thème courant dans la science-fiction. (Tính vô hình là một chủ đề phổ biến trong khoa học viễn tưởn...
See full definition →