invisible

Không tìm thấy từ "invisible"

Words Mentioning "invisible"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không thể nhìn thấy được, vô hình : Mô tả thứ gì đó không thể được nhìn thấy bằng mắt thường hoặc không thể được nhận biết bằng thị giác. Không rõ ràng, không dễ nhận thấy : Mô tả thứ gì đó không nổi bật hoặc không dễ dàng để ý thấy. Danh từ : Vật vô hình, người vô hình : Chỉ một vật thể hoặc một người không thể nhìn thấy được. (The invisible) Thế giới vô hình : Dùng để chỉ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không thể trông thấy, vô hình : Chỉ những thứ không thể được nhìn thấy bằng mắt, hoặc không có hình dạng vật lý có thể nhận biết. Khó gặp, khó tiếp cận : (Nghĩa ẩn dụ) Dùng để miêu tả một người nào đó rất khó để gặp mặt hoặc tiếp cận. Danh từ giống đực : Cái vô hình : Dùng để chỉ chung những thứ thuộc về thế giới tinh thần, tâm linh hoặc những thứ không thể nhìn thấy. Ví dụ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Impossible or nearly impossible to see; imperceptible to the eye : Describes something that cannot be seen, either because it is transparent, too small, or hidden. Not prominent or readily noticeable; inconspicuous : Describes something that is present but blends into its surroundings and does not attract attention. Usage and Examples Describing something that cannot be s...

See full definition →