invisiblement
Không tìm thấy từ "invisiblement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách không thấy rõ, một cách vô hình : Diễn tả một hành động, sự thay đổi hoặc quá trình xảy ra mà mắt thường không thể nhìn thấy hoặc nhận ra rõ ràng. Ví dụ sử dụng Phó từ : Les cellules se divisent invisiblement. (Các tế bào phân chia một cách không thấy rõ.) L'influence de cette philosophie s'est répandue invisiblement dans la société. (Ảnh hưởng của triết lý này đã l...
See full definition →