invitation

Không tìm thấy từ "invitation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lời mời, giấy mời : Một lời đề nghị bằng lời nói hoặc văn bản, thường là trang trọng, yêu cầu ai đó tham dự một sự kiện hoặc làm điều gì đó. Sự lôi cuốn, sự hấp dẫn : Một phẩm chất hoặc đặc điểm khiến điều gì đó trở nên mong muốn hoặc khuyến khích một phản ứng cụ thể. Sự chuốc lấy, sự rước lấy (mang tính tiêu cực) : Hành động hoặc tình huống có khả năng dẫn đến một kết quả...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự mời, lời mời : Hành động yêu cầu hoặc đề nghị ai đó tham dự một sự kiện, hoạt động hoặc đến một nơi nào đó. Giấy mời : Văn bản, thiệp hoặc thư chính thức chứa đựng lời mời. Sự thôi thúc, lời mời gọi (theo nghĩa bóng) : Điều gì đó hấp dẫn hoặc khuyến khích một hành động, thường dẫn đến hậu quả không mong muốn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : J'ai reçu une invi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A spoken or written request to attend an event or participate in an activity : A formal or informal offer asking someone to be present somewhere or to do something. Something that encourages or tempts someone to do something, often something unwise : An action or quality that acts as an inducement or provocation, often leading to a negative outcome. Examples of Usage Noun : I...

See full definition →